FANDOM


Pháp thuật hộ thể Pháp thuật hộ thể

Tác dụng : Chuyển hoá tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực. Nếu nội lực bằng 0, thì kỹ năng này không thể phát huy tác dụng.
Kỹ năng tối đa : 20


Thông tin kỹ năng :

  • Pháp thuật hộ thể của Phù Thủy :
  • Cấp 1 : Nội lực -6; chuyển hoá 11% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 111 giây.
  • Cấp 2 : Nội lực -6; chuyển hoá 14% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 132 giây.
  • Cấp 3 : Nội lực -6; chuyển hoá 17% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 153 giây.
  • Cấp 4 : Nội lực -6; chuyển hoá 20% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 174 giây.
  • Cấp 5 : Nội lực -6; chuyển hoá 23% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 195 giây.
  • Cấp 6 : Nội lực -8; chuyển hoá 30% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 246 giây.
  • Cấp 7 : Nội lực -8; chuyển hoá 33% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 267 giây.
  • Cấp 8 : Nội lực -8; chuyển hoá 36% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 288 giây.
  • Cấp 9 : Nội lực -8; chuyển hoá 39% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 309 giây.
  • Cấp 10 : Nội lực -8; chuyển hoá 42% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 330 giây.
  • Cấp 11 : Nội lực -10; chuyển hoá 49% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 381 giây.
  • Cấp 12 : Nội lực -10; chuyển hoá 52% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 402 giây.
  • Cấp 13 : Nội lực -10; chuyển hoá 55% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 423 giây.
  • Cấp 14 : Nội lực -10; chuyển hoá 58% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 444 giây.
  • Cấp 15 : Nội lực -10; chuyển hoá 61% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 465 giây.
  • Cấp 16 : Nội lực -12; chuyển hoá 68% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 516 giây.
  • Cấp 17 : Nội lực -12; chuyển hoá 71% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 537 giây.
  • Cấp 18 : Nội lực -12; chuyển hoá 74% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 558 giây.
  • Cấp 19 : Nội lực -12; chuyển hoá 77% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 579 giây.
  • Cấp 20 : Nội lực -12; chuyển hoá 80% tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 600 giây.
  • Pháp thuật hộ thể của Evan :
  • Cấp 1 : Nội lực - 6, chuyển hóa 13 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 110 giây.
  • Cấp 2 : Nội lực - 6, chuyển hóa 16 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 120 giây.
  • Cấp 3 : Nội lực - 6, chuyển hóa 19 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 130 giây.
  • Cấp 4 : Nội lực - 6, chuyển hóa 22 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 140 giây.
  • Cấp 5 : Nội lực - 10, chuyển hóa 25 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 150 giây.
  • Cấp 6 : Nội lực - 10, chuyển hóa 28 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 160 giây.
  • Cấp 7 : Nội lực - 10, chuyển hóa 31 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 170 giây.
  • Cấp 8 : Nội lực - 10, chuyển hóa 34 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 180 giây.
  • Cấp 9 : Nội lực - 14, chuyển hóa 37 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 190 giây.
  • Cấp 10 : Nội lực - 14, chuyển hóa 40 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 200 giây.
  • Cấp 11 : Nội lực - 14, chuyển hóa 43 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 210 giây.
  • Cấp 12 : Nội lực - 14, chuyển hóa 46 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 220 giây.
  • Cấp 13 : Nội lực - 18, chuyển hóa 49 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 230 giây.
  • Cấp 14 : Nội lực - 18, chuyển hóa 52 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 240 giây.
  • Cấp 15 : Nội lực - 18, chuyển hóa 55 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 250 giây.
  • Cấp 16 : Nội lực - 18, chuyển hóa 58 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 260 giây.
  • Cấp 17 : Nội lực - 22, chuyển hóa 61 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 270 giây.
  • Cấp 18 : Nội lực - 22, chuyển hóa 64 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 280 giây.
  • Cấp 19 : Nội lực - 22, chuyển hóa 67 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 290 giây.
  • Cấp 20 : Nội lực - 22, chuyển hóa 70 % tổn thương sinh lực thành tổn thương nội lực trong 300 giây.

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên