FANDOM


Triệu hồi Hỏa Thần Triệu hồi Hỏa Thần


Tác dụng : Triệu hồi tạm thời Hoả Thần, thuộc tính lửa. Tấn công tối đa 3 quái vật.
Yêu cầu : Kỹ năng Quỷ băng tối thiểu đạt cấp 5.
Kỹ năng tối đa : 30


Thông tin kỹ năng :


  • Cấp 1 : Nội lực - 13. Thời gian : 15 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 183.
  • Cấp 2 : Nội lực - 16. Thời gian : 20 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 186.
  • Cấp 3 : Nội lực - 19. Thời gian : 25 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 189.
  • Cấp 4 : Nội lực - 22. Thời gian : 30 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 192.
  • Cấp 5 : Nội lực - 25. Thời gian : 35 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 195.
  • Cấp 6 : Nội lực - 28. Thời gian : 40 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 198.
  • Cấp 7 : Nội lực - 31. Thời gian : 45 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 201.
  • Cấp 8 : Nội lực - 34. Thời gian : 50 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 204.
  • Cấp 9 : Nội lực - 37. Thời gian : 55 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 207.
  • Cấp 10 : Nội lực - 40. Thời gian : 60 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 210.
  • Cấp 11 : Nội lực - 43. Thời gian : 65 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 214.
  • Cấp 12 : Nội lực - 46. Thời gian : 70 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 218.
  • Cấp 13 : Nội lực - 49. Thời gian : 75 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 222.
  • Cấp 14 : Nội lực - 52. Thời gian : 80 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 226.
  • Cấp 15 : Nội lực - 55. Thời gian : 85 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 230.
  • Cấp 16 : Nội lực - 58. Thời gian : 90 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 234.
  • Cấp 17 : Nội lực - 61. Thời gian : 95 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 238.
  • Cấp 18 : Nội lực - 64. Thời gian : 100 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 242.
  • Cấp 19 : Nội lực - 67. Thời gian : 105 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 246.
  • Cấp 20 : Nội lực - 70. Thời gian : 110 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 250.
  • Cấp 21 : Nội lực - 73. Thời gian : 115 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 255.
  • Cấp 22 : Nội lực - 76. Thời gian : 120 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 260.
  • Cấp 23 : Nội lực - 79. Thời gian : 125 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 265.
  • Cấp 24 : Nội lực - 82. Thời gian : 130 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 270.
  • Cấp 25 : Nội lực - 85. Thời gian : 135 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 275.
  • Cấp 26 : Nội lực - 88. Thời gian : 140 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 280.
  • Cấp 27 : Nội lực - 91. Thời gian : 145 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 285.
  • Cấp 28 : Nội lực - 94. Thời gian : 150 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 290.
  • Cấp 29 : Nội lực - 97. Thời gian : 155 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 295.
  • Cấp 30 : Nội lực - 100. Thời gian : 160 giây. Triệu hồi Ifrit - Hỏa thần với lực tấn công là 300.

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên